PHẢ ĐỒ NGUYỄN ĐẠI TÔNG

Từ Ngài Nguyễn Bặc đến Vua Bảo Đại

  THỦY TỔ PHẢ THỦY TỔ PHẢ THỦY TỔ PHẢ  
ĐỆ NHẤT TỔ    
ANH EM TRAI


Ngài
Định Quốc Công
定 國 公 
Nguyễn Bặc
阮 匐
(974-929)
Mã số TT1
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ NHỊ TỔ    
ANH EM TRAI Đời trước


Ngài
Đô Hiệu Kiểm
 
Nguyễn Đê
阮 低
(???-???)
Mã số TT2
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ TAM TỔ    
ANH EM TRAI
1- Nguyễn Quang Lợi (mã số TT2A1)
Đời trước


Ngài
Tả Quốc Công

Nguyễn Viễn

(???-???)
Mã số TT3
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ TỨ TỔ    
ANH EM TRAI Đời trước


Ngài
Tả Đô Đốc

Nguyễn Phụng
 
(???-???)
Mã số TT4
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ NGŨ TỔ    
ANH EM TRAI Đời trước


Ngài
Hoài Đạo Hiếu Vũ Vương
 
Nguyễn Nộn
   
(???-???)
Mã số TT5
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ LỤC TỔ    
 ANH EM TRAI
Đời trước


Ngài
Đô Hiệu Kiểm
 
Nguyễn Thế Tứ    
(????-????)
Mã số TT6
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ THẤT TỔ    
ANH EM TRAI
2- Nguyễn Cánh, Thái Phó Cánh Quận (mã số TT6A2)
Đời trước



Ngài
Bình Man Đại Tướng Quân

  將 軍
Nguyễn Nạp Hòa
    
(????-1377)
 Mã số TT7
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ BÁT TỔ    
ANH EM TRAI Đời trước


Ngài
Hữu Hiểu Điểm

Nguyễn Công Luật  
 (????-1388)
Mã số TT8
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ CỬU TỔ    
 ANH EM TRAI
1- Nguyễn Công Sách (Thái Uý) (mã số TT8A1)
Đời trước


Ngài
Du Cần Công
 
Nguyễn Minh Du  
(1330-1390)
Mã số TT9
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ THẬP TỔ    
 ANH EM TRAI
1- Nguyễn Sùng (mã số TT9A1)
2- Nguyễn Thư (mã số TT9A2)
Đời trước


Ngài
Phụ Đạo Huệ Quốc Công

 
Nguyễn Biện
 
(????-????)
Mã số TT10
Đời sau
CHỊ EM GÁI
ĐỆ THẬP NHẤT TỔ     
 ANH EM TRAI
1- Nguyễn Tác (mã số TT10A1)
3- Nguyễn Trinh (mã số TT10A3)
4- Nguyễn Thế (mã số TT10A4)
5- Nguyễn Ba (mã số TT10A5)
6- Nguyễn Phục (mã số TT10A6)
Đời trước


Ngài
 Quản Nội

Nguyễn Chiêm  
(????-20/10 Âm)
 Mã số TT11
 
Đời sau
CHỊ EM GÁI
1- Nguyễn Thị Hà
2- Nguyễn Thị Phảng
ĐỆ THẬP NHỊ TỔ     
 ANH EM TRAI
2- Nguyễn Kinh (mã số TT11A2)
3- Nguyễn Vinh (mã số TT11A3)
4- Nguyễn Mẫn (mã số TT11A4)
Đời trước


Ngài
Chiêu Quang Hầu
      
 Nguyễn Sừ  
(????-10/4 Âm)
Mã số TT12
Đời sau
CHỊ EM GÁI
1- Nguyễn Thị Bối
2- Nguyễn Thị Ba
3- Nguyễn Thị Cấp
4- Nguyễn Thị Luyện
ĐỆ THẬP TAM TỔ    
 ANH EM TRAI
1- Nguyễn Mỹ (mã số TT12A1)
2- Nguyễn Dũ (mã số TT12A2)
3- Nguyễn Dã (mã số TT12A3)
5- Nguyễn Lâm (mã số TT12A5)
6- Nguyễn Lam (mã số TT12A6)
7- Khuyết danh (mã số TT12A7)
Đời trước



Ngài
Thái Bảo Hoằng Quốc Công

        
Nguyễn Công Duẫn
      
(????-????)
Mã số TT13
Đời sau
CHỊ EM GÁI
1- Nguyễn Thị Giai
2- Nguyễn Thị Dư
3- Nguyễn Thị Biên
4- Nguyễn Thị Diễn
ĐỆ THẬP TỨ TỔ    
 ANH EM TRAI
1. Nguyễn Đức Trung (mã số TT13A1)
2. Nguyễn Nhân Chính (mã số TT13A2)
3. Nguyễn Như Hiếu (mã số TT13A3)
5. Nguyễn Văn Lỗ (mã số TT13A5)
6. Nguyễn Văn Lễ (mã số TT13A6)
7. Nguyễn Bá Cao (mã số TT13A7)
Đời trước


Ngài
Phó Quốc Công
   
Nguyễn Như Trác
  
(????-17/7 Âm)
Mã số TT14
Đời sau
CHỊ EM GÁI
1. Nguyễn Thị Phát (mã số TT13A8)
2. Nguyễn Thị thai (Hai) (mã số TT13A9)
3. Nguyễn Thị Ba (mã số TT13A10)
ĐỆ THẬP NGŨ TỔ    
 ANH EM TRAI
Đời trước


Ngài
Trừng Quốc Công
   
Nguyễn Văn Lựu
(澑)
(????-4/8 Âm)
Mã số TT15
Đời sau
CHỊ EM GÁI

PHẢ ĐỒ NGUYỄN PHÚC TÔN PHẢ
Từ ngài Nguyễn Cam đến vua Bảo Đại
  HỆ TIỀN BIÊN TIỀN BIÊN HỆ TIỀN BIÊN  
Đời thứ nhất tiền biên  
 ANH EM TRAI




Đức
Triệu Tổ Tĩnh Hoàng Đế

太 祖 嘉 裕 皇 帝
Nguyễn Cam (Kim)
     

(1468-1545)
Mã số TB1
CHỊ EM GÁI
Đời thứ hai tiền biên  
 ANH EM TRAI




Đức
Thái Tổ Gia Dụ Hoàng Đế
太 祖 嘉 裕 皇 帝
Chúa Tiên húy Nguyễn Hoàng
阮 潢
()
Mã số TB2
CHỊ EM GÁI
Đời thứ ba tiền biên  
 ANH EM TRAI





Đức
Hy Tông Hiếu Văn Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Nguyên

()
Mã số TB3

CHỊ EM GÁI
Đời thứ tư tiền biên  
 ANH EM TRAI




Đức
Thần Tông Hiếu Chiêu Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Lan

()
Mã số TB4
CHỊ EM GÁI
Đời thứ năm tiền biên  
 ANH EM TRAI




Đức
Thái Tông Hiếu Triết Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Tần

()
Mã số TB5
CHỊ EM GÁI
Đời thứ sáu tiền biên  
 ANH EM TRAI




Đức
Anh Tông Hiếu Nghĩa Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Thái

()
Mã số TB6
CHỊ EM GÁI
Đời thứ bảy tiền biên  
 ANH EM TRAI




Đức
Hiển Tông Hiếu Minh Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Chu

()
Mã số TB7
CHỊ EM GÁI
Đời thứ tám tiền biên  
 




Đức
Túc Tông Hiếu Ninh Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Thụ

()
Mã số TB8
 
Đời thứ chín tiền biên  
 




Đức
Thế Tông Hiếu Vũ Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Khoát

()
Mã số TT9
 



Đức
Duệ Tông Hiếu Định Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Thuần

()
Mã số TB9B16



Đức
Hưng Tổ Hiếu Khang Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Côn (Luân)

()
Mã số TB9A2
  VIỆT NAM QUỐC ẤN CHÁNH HỆ VIỆT NAM QUỐC ẤN  
 ANH EM TRAI
Nguyễn Phúc Hạo -1
Nguyễn Phúc Đồng -2
Nguyễn Phúc Mân -3
Nguyễn Phúc Thiển -4
Nguyễn Phúc Dương -5
Vua Gia Long (1)
Mã số CH1
CHỊ EM GÁI
1- Nguyễn Phúc Ngọc Tú
2- Nguyễn Phúc Ngọc Dư
3- Nguyễn Phúc Ngọc Tuyền
4- Nguyễn Phúc Ngọc Uyển
5- Nguyễn Phúc Ngọc Thục
     
ANH EM TRAI
Mã số CH1A1 - Nguyễn Phúc Cảnh -1
Nguyễn Phúc Hy -2
Nguyễn PhúcTuần -3
Nguyễn Phúc Đảm (Vua Minh Mạng) -4
Nguyễn Phúc Đài -5
Nguyễn Phúc Bính -6
Nguyễn Phúc Tấn -7
Nguyễn Phúc Phổ -8
Nguyễn Phúc Chẩn -9
Nguyễn Phúc Quản -10
Nguyễn Phúc Cự -11
Nguyễn Phúc Quang -12
Nguyễn Phúc Mão -13
Vua Minh Mạng (2)
Mã số CH2
CHỊ EM GÁI
1- Nguyễn Phúc Ngọc Châu
2- Nguyễn Phúc Ngọc Quỳnh
3- Nguyễn Phúc Ngọc Anh
4- Nguyễn Phúc Ngọc Trân
5- Nguyễn Phúc Ngọc Xuyến
6- Nguyễn Phúc Ngọc Ngoạn
7- Nguyễn Phúc Ngọc Nga
8- Nguyễn Phúc Ngọc Cửu
9- Nguyễn Phúc Ngọc Nguyệt
10- Nguyễn Phúc Ngọc Ngôn
11- Nguyễn Phúc Ngọc Vân
12- Nguyễn Phúc Ngọc Khuê
13- Nguyễn Phúc Ngọc Cơ
14- Nguyễn Phúc Ngọc Thiều
15- Nguyễn Phúc Ngọc Lý
16- Nguyễn Phúc Ngọc Thành
17- Nguyễn Phúc Ngọc Bình
18- Nguyễn Phúc Ngọc Trinh
MIÊN     
ANH EM TRAI   CHỊ EM GÁI
Nguyễn Phúc Tuyền (Vua Thiệu Trị) -1
Nguyễn Phúc Chính -2
Nguyễn Phúc Miên Định -3
Nguyễn Phúc Miên Nghi -4
Nguyễn Phúc Miên Hoành -5
Nguyễn Phúc Miên Áo -6
Nguyễn Phúc Miên Tuấn -7
  Nguyễn Phúc Miên Phú -8
 Nguyễn Phúc Miên Thủ -9
Nguyễn Phúc Miên Thẩm -10
Nguyễn Phúc Miên Trinh -11
Nguyễn Phúc Miên Bữu -12
Nguyễn Phúc Miên Trữ -13
Nguyễn Phúc Miên Hưu -14
Nguyễn Phúc Miên Vũ -15
Nguyễn Phúc Miên Tống -16
Nguyễn Phúc Miên Thành -17
Nguyễn Phúc Miên Tế -18
Tảo thương -19
Tảo thương -20
Nguyễn Phúc MiênTuyên -21
Nguyễn Phúc Miên Long -22
Nguyễn Phúc Miên Tịch -23
Tảo thương -24
Tảo thương -25
Nguyễn Phúc Miên Cung -26
Nguyễn Phúc Miên Phụng -27
Nguyễn Phúc Miên Trạch -28
Nguyễn Phúc Miên Liêu -29
Nguyễn Phúc Miên Mật -30
Nguyễn Phúc Miên Lương -31
Nguyễn Phúc Miên Gia -32
Nguyễn Phúc Miên Khoan -33
Nguyễn Phúc Miên Hoan -34
Nguyễn Phúc Miên Túc -35
Nguyễn Phúc Miên Quang -36
Nguyễn Phúc Miên Tuấn -37
Tảo thương -38
Tảo thương -39
Nguyễn Phúc Miên Quạn -40
Nguyễn Phúc Miên Kháp -41
Nguyễn Phúc Miên Tằng -42
Nguyễn Phúc Miên Tĩnh -43
Nguyễn Phúc Miên Thế -44
Nguyễn Phúc Miên Dần -45
Tảo thương -46
Nguyễn Phúc Miên Cự -47
Nguyễn Phúc Miên Ngôn -48
Nguyễn Phúc Miên Sạ -49
Tảo thương -50
Nguyễn Phúc Miên Thanh -51
Nguyễn Phúc Miên Thịnh -52
Nguyễn Phúc Miên Sủng -53
Nguyễn Phúc Miên Ngô -54
Phong Quốc Công - Nguyễn Phúc Miên Kiền -55
Nguyễn Phúc Miên Miêu -56
Nguyễn Phúc Miên Lâm -57
Nguyễn Phúc Miên Tiệp -58
Nguyễn Phúc Miên Văn -59
Nguyễn Phúc Miên Uyển -60
Nguyễn Phúc Miên Ôn -61
Nguyễn Phúc Miên Trụ -62
Nguyễn Phúc Miên Khế -63
Nguyễn Phúc Miên Ngụ -64
Nguyễn Phúc Miên Tả -65
Nguyễn Phúc Miên Triện -66
Nguyễn Phúc Miên Thất -67
Nguyễn Phúc Miên Bảo -68
Nguyễn Phúc Miên Khách -69
Nguyễn Phúc Miên Thích -70
Nguyễn Phúc Miên Điều -71
Nguyễn Phúc Miên Hoang -72
Nguyễn Phúc Miên Chí -73
Nguyễn Phúc Miên Thần -74
Nguyễn Phúc Miên Kỳ -75
Nguyễn Phúc Miên Bàng -76
Nguyễn Phúc Miên Sách -77
Nguyễn Phúc Miên Lịch -78
Vua Thiệu Trị (3)
Mã số CH3
1- Nguyễn Phúc Ngoc Tông
2- Nguyễn Phúc  Khuê Gia
3- Nguyễn Phúc Uyển Diễm
4- Nguyễn Phúc Lương Đức
5- Nguyễn Phúc Quang Tĩnh
6- Nguyễn Phúc Hòa Thục
7- Nguyễn Phúc Trinh Đức
8- Nguyễn Phúc Như Thuận
9- Nguyễn Phúc Nhu Thục
10- Nguyễn Phúc Đoan Thuận
11- Nguyễn Phúc Đoan Trinh
12- Nguyễn Phúc Vĩnh Gia
13- Nguyễn Phúc Đoan Thận
14- Nguyễn Phúc Nhân Thân
15- Nguyễn Phúc Gia Trinh
16- Nguyễn Phúc  Gia Tiết
17- Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy
18- Nguyễn Phúc Vĩnh Trinh
19- Tảo thương
20- Nguyễn Phúc Thục Thận
21- Nguyễn Phúc Thục Tịnh
22- Nguyễn Phúc Trang Tịnh
23- Nguyễn Phúc Trang Nhân
24- Nguyễn Phúc Gia Thụy
25- Nguyễn Phúc Trinh Nhân
26- Nguyễn Phúc Trinh Nhân
27- Nguyễn Phúc Tường Hóa
28- Nguyễn Phúc Tường Tĩnh
29- Nguyễn Phúc Nhân Thục
30- Nguyễn Phúc Nhân Trinh
31- Nguyễn Phúc Thụy Thân
32- Nguyễn Phúc Thụy Thục
33- Tảo thương
34- Nguyễn Phúc Tĩnh Hòa
35- Tảo thương
36- Nguyễn Phúc Lương Trinh
37- Nguyễn Phúc Gia Trang
38- Nguyễn Phúc Gia Tĩnh
39- Nguyễn Phúc Thục Tuệ
40- Nguyễn Phúc Nhân Tĩnh
41- Nguyễn Phúc Nhân An
42- Nguyễn Phúc  Tĩnh An
43- Nguyễn Phúc Thục Tư
44- Nguyễn Phúc Nhu Nghi
45- Tảo thương
46- Nguyễn Phúc Phương Trinh
HỒNG    
ANH EM TRAI   CHỊ EM GÁI
Nguyễn Phúc Hồng Bảo -1
Nguyễn Phúc Thì (Vua Tự Đức) -2
Nguyễn Phúc Hồng Phò -3
CH3A4 Nguyễn Phúc Hồng Y -4
Nguyễn Phúc Hồng Kiệm -5
Nguyễn Phúc Hồng Tố -6
Nguyễn Phúc Hồng Phi -7
Nguyễn Phúc Hồng Hưu -8
Nguyễn Phúc Hồng Kháng -9
Nguyễn Phúc Hồng Kiện -10
Nguyễn Phúc Hồng Thiệu -11
Nguyễn Phúc Hồng Truyền -12
Nguyễn Phúc Hồng Đăng -13
Nguyễn Phúc Hồng Tham -14
Nguyễn Phúc Hồng Trước -15
Nguyễn Phúc Hồng Nghi -16
Nguyễn Phúc Hồng Thị -17
Nguyễn Phúc Hồng Tiệp -18
Tảo thương -19
Nguyễn Phúc Hồng Thụ -20
Nguyễn Phúc Hồng Kỳ -21
Nguyễn Phúc Hồng Tứ -22
Nguyễn Phúc Hồng Đình -23
Tảo thương -24
Nguyễn Phúc Hồng Diêu -25
CH3A26 Nguyễn Phúc Hồng Cai -26
Tảo thương -27
Nguyễn Phúc Hồng Nghê -28
CH4B Vua Hiệp Hòa (6) Nguyễn Phúc Hồng Dật -29
Vua Tự Đức (4)
1847-1883
Án VNQA
Đức
Dục Tông Anh Hoàng Đế

Nguyễn Phước Hồng Nhậm


Mã số CH4
Vua Hiệp Hòa (6)
30/7-29/11/1883
Án VNQA
Nguyễn Phước Hồng Dật



Mã số CH4B

1- Nguyễn Phúc Tĩnh Hảo
2- Nguyễn Phúc Nhân Yên
3- Nguyễn Phúc Uyên Ý
4- Nguyễn Phúc Huy Nhu
5- Nguyễn Phúc Thủy Diêu
6- Nguyễn Phúc Phương Nghiên
7- Nguyễn Phúc Ái Chân
8- Nguyễn Phúc Nhã Viện
9- Nguyễn Phúc Thanh Để
10- Nguyễn Phúc Thục Nghiên
11- Nguyễn Phúc Sinh Đình
12- Tảo thương
13- Nguyễn Phúc Ủy Thanh
14- Tảo thương
15- Nguyễn Phúc Lê Nhàn
16- Nguyễn Phúc Trang Ly
17 Nguyễn Phúc Đoan Cẩn
18- Nguyễn Phúc Đôn Trinh
19- Nguyễn Phúc Liên Diệu
20- Nguyễn Phúc Uyên Như
21- Nguyễn Phúc Thanh Cát
22- Nguyễn Phúc Nhàn Nhã
23- Nguyễn Phúc Thân Huy
24- Nguyễn Phúc Ý Phương
25- Nguyễn Phúc Trinh Huy
26- Nguyễn Phúc Lương Huy
27- Nguyễn Phúc Đoan Lương
28- Nguyễn Phúc Trang Nhã
29- Nguyễn Phúc Thục Trang
30- Nguyễn Phúc Phương Thanh
31- Nguyễn Phúc Nhàn Đức
32- Nguyễn Phúc Minh Tư
33- Nguyễn Phúc Diễm Uyên
34- Nguyễn Phúc Phúc Huy
35- Nguyễn Phúc Gia Phúc
CH3A4 Nguyễn Phúc Hồng Y  CH3A26 Nguyễn Phúc Hồng Cai  CH3A26 Nguyễn Phúc Hồng Cai 
ƯNG       
Vua Dục Đức (5)
1883

Án VNQA
Đức
Cung Tôn Huệ Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Ưng Chân

Mã số CH5
Vua Đồng Khánh (9)
1885-1889

Án VNQA
Đức
Cảnh Tôn Thuần Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Ưng Kỷ

Mã số CH6

Vua Hàm Nghi (8)
1884-1885
Án VNQA


Nguyễn Phúc Minh

(Nguyễn Phúc Ưng Lịch)

Vua Kiến Phước (7)
1883-1884

Án VNQA

Giản Tông Nghị Hoàng Đế

Nguyễn Phúc Hạo


(Nguyễn Phúc Ưng Đăng)
BỬU     
Đời trước
Vua Thành Thái (10)
1889-1907
Án VNQA
Hoài Trạch Công
Nguyễn Phúc Chiêu
Đời sau
Đời trước
Vua Khải Định (12)
1916-1925
Án VNQA
Hoằng Tông Tuyên Hoàng Đế
Nguyễn Phúc Tuấn
Đời sau
 
VĨNH     
Đời trước
Vua Duy Tân (11)
1907-1916
Án VNQA
Nguyễn Phúc Hoàng
(Nguyễn Phúc Vĩnh San)
Đời sau
Đời trước
Vua Bảo Đại (13)
1926-1945
Án VNQA
Nguyễn Phúc Thiển
(Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy)
Đời sau
 
     
  Top